Nghĩa tiếng Việt
- Nhận biết được do sự vận động trí tuệ.động từWiktionary
- Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hiểu vấn đề.
-
Nghe đến đâu hiểu đến đó.
-
Hiểu biết.
-
Am hiểu.
-
Thấu hiểu.