TanroDictionary Sổ từ

hiểu

Việt
0

hiểu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhận biết được do sự vận động trí tuệ; Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận biết được do sự vận động trí tuệ.động từWiktionary
  2. Biết được ý nghĩa, tình cảm, quan điểm người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hiểu vấn đề.

  2. Nghe đến đâu hiểu đến đó.

  3. Hiểu biết.

  4. Am hiểu.

  5. Thấu hiểu.