Nghĩa tiếng Việt
- Bày rõ ràng ra trước mắt.động từ
- Hiện tại (nói tắt).adv
Ví dụ
-
Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)
-
Hiện anh ấy đang đi công tác.
-
Tôi hiện đương chờ anh ấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép