TanroDictionary Sổ từ

hiện

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bày rõ ràng ra trước mắt.động từ
  2. Hiện tại (nói tắt).adv

Ví dụ

  1. Khôn dàn ra mặt, què quặt hiện ra chân tay. (tục ngữ)

  2. Hiện anh ấy đang đi công tác.

  3. Tôi hiện đương chờ anh ấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép