Nghĩa tiếng Việt
- Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.danh từWiktionary
- Cái có thể nhận biết để thông báo.danh từWiktionary
- Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề.danh từWiktionary
- Kết quả của phép trừ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nguyễn Du hiệu là Tố Như.
-
Tên hiệu.
-
Đèn hiệu.
-
Báo hiệu.
-
Dấu hiệu.