TanroDictionary Sổ từ

hiệu

Việt
0

hiệu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ; Cái có thể nhận biết để thông báo; Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bút danh thay thế cho tên thật, thường là 1 từ Hán Việt có ý nghĩa đẹp đẽ.danh từWiktionary
  2. Cái có thể nhận biết để thông báo.danh từWiktionary
  3. Cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh một nghề.danh từWiktionary
  4. Kết quả của phép trừ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nguyễn Du hiệu là Tố Như.

  2. Tên hiệu.

  3. Đèn hiệu.

  4. Báo hiệu.

  5. Dấu hiệu.