TanroDictionary Sổ từ

hiccup

/ˈhɪkʌp/

Anh Thông dụng
0

hiccup là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấc; Vừa nói vừa nấc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấc.danh từEN-VI Dict
  2. Vừa nói vừa nấc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hiccup was important at work.

  2. She tried to hiccup the issue.

  3. The child started to hiccup after laughing.