Nghĩa tiếng Việt
- Cao.tính từEN-VI Dict
- Cao giá, đắt.tính từEN-VI Dict
- Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.tính từEN-VI Dict
- Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict
- Mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ.tính từEN-VI Dict
- Sang trọng, xa hoa.tính từEN-VI Dict
- Kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch.tính từEN-VI Dict
- Vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm.tính từEN-VI Dict
- Cực đoan.tính từEN-VI Dict
- Hơi có mùi (thối), hơi ôi.tính từEN-VI Dict
- Đúng giữa; đến lúc.tính từEN-VI Dict
- (+ on) ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
- Cao, ở mức độ cao.DEN-VI Dict
- Lớn.DEN-VI Dict
- Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ.DEN-VI Dict
- Độ cao; điểm cao.danh từEN-VI Dict
- Quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được).danh từEN-VI Dict
- Nơi cao, trời cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a high mountain village.
-
The price of corn is very high.
-
He traveled on the high road today.
-
She is known for her high thoughts.
-
A high wind blew down the trees.