TanroDictionary

high

/haɪ/

Anh
0

high là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao; Cao giá, đắt; Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao.tính từEN-VI Dict
  2. Cao giá, đắt.tính từEN-VI Dict
  3. Lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên.tính từEN-VI Dict
  4. Cao quý, cao thượng, cao cả.tính từEN-VI Dict
  5. Mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ.tính từEN-VI Dict
  6. Sang trọng, xa hoa.tính từEN-VI Dict
  7. Kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch.tính từEN-VI Dict
  8. Vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm.tính từEN-VI Dict
  9. Cực đoan.tính từEN-VI Dict
  10. Hơi có mùi (thối), hơi ôi.tính từEN-VI Dict
  11. Đúng giữa; đến lúc.tính từEN-VI Dict
  12. (+ on) ngà ngà say.tính từEN-VI Dict
  13. Cao, ở mức độ cao.DEN-VI Dict
  14. Lớn.DEN-VI Dict
  15. Mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ.DEN-VI Dict
  16. Độ cao; điểm cao.danh từEN-VI Dict
  17. Quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được).danh từEN-VI Dict
  18. Nơi cao, trời cao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a high mountain village.

  2. The price of corn is very high.

  3. He traveled on the high road today.

  4. She is known for her high thoughts.

  5. A high wind blew down the trees.