TanroDictionary Sổ từ

high-handed

/ˈhændəd/

Anh Thông dụng
0

high-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu căng; Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiêu căng.tính từEN-VI Dict
  2. Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her high-handed order upset the team.

  2. His high-handed style annoyed the workers.