Nghĩa tiếng Việt
- Kiêu căng.tính từEN-VI Dict
- Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her high-handed order upset the team.
-
His high-handed style annoyed the workers.
/ˈhændəd/
high-handed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiêu căng; Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.
Her high-handed order upset the team.
His high-handed style annoyed the workers.