TanroDictionary Sổ từ

high-handedness

/ˈhɑɪnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiêu căng.danh từ
  2. Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His high-handedness upset the whole team.

  2. The boss acted with high-handedness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép