Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiêu căng.danh từ
- Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His high-handedness upset the whole team.
-
The boss acted with high-handedness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép