TanroDictionary Sổ từ

highland

/ˈhaɪlənd/

Anh Thông dụng
0

highland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao nguyên; Vùng cao nguyên Ê-cốt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. Vùng cao nguyên Ê-cốt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in a highland with cold mornings.

  2. The highland was covered with green hills.