TanroDictionary

hind

/haɪnd/

Anh
0

hind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hươu cái; Tá điền; Người quê mùa cục mịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu cái.danh từEN-VI Dict
  2. Tá điền.danh từEN-VI Dict
  3. Người quê mùa cục mịch.danh từEN-VI Dict
  4. Sau, ở đằng sau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hind stepped quietly through the trees.

  2. The hind worked hard in the fields.

  3. The old hind refused to learn new ways.

  4. The horse has a strong hind leg.

  5. hind leg

    chân sau