Nghĩa tiếng Việt
- Nửa sau xác súc vật bốn chân.danh từEN-VI Dict
- Hai chân sau của một động vật bốn chân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse's hindquarter was strong and clean.
-
The dog lifted its hindquarter to stretch.
/ˈhaɪˌndkwɔːrtɜː/
hindquarter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nửa sau xác súc vật bốn chân; Hai chân sau của một động vật bốn chân.
The horse's hindquarter was strong and clean.
The dog lifted its hindquarter to stretch.