Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nói rít lên.danh từEN-VI Dict
- Huýt gió (người, rắn... ); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).động từEN-VI Dict
- Huýt sáo chê (một diễn viên... ), xuỵt.động từEN-VI Dict
- Nói rít lên (vì giận dữ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the hiss yesterday.
-
She tried to hiss the issue.
-
He learned to hiss the tool.