TanroDictionary Sổ từ

hiss

/hɪs/

Anh
0

hiss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì; Tiếng nói rít lên; Huýt gió (người, rắn... ); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng xì.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng nói rít lên.danh từEN-VI Dict
  3. Huýt gió (người, rắn... ); kêu xì (hơi nước; người để tỏ ý chê bai).động từEN-VI Dict
  4. Huýt sáo chê (một diễn viên... ), xuỵt.động từEN-VI Dict
  5. Nói rít lên (vì giận dữ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the hiss yesterday.

  2. She tried to hiss the issue.

  3. He learned to hiss the tool.