TanroDictionary Sổ từ

histrion

/ˈhɪstriːən/

Anh
0

histrion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , ((thường) xấu) đào, kép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , ((thường) xấu) đào, kép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old histrion loved every dramatic pause.