Nghĩa tiếng Việt
- , ((thường) xấu) đào, kép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old histrion loved every dramatic pause.
/ˈhɪstriːən/
histrion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , ((thường) xấu) đào, kép.
The old histrion loved every dramatic pause.