TanroDictionary Sổ từ

hoài phí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với phí hoài: Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếcđộng từ

Ví dụ

  1. Để hoài phí tuổi xuân.

  2. Hoài phí tiền của.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép