Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với phí hoài: Để mất đi, qua đi một cách đáng tiếcđộng từ
Ví dụ
-
Để hoài phí tuổi xuân.
-
Hoài phí tiền của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Để hoài phí tuổi xuân.
Hoài phí tiền của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép