Nghĩa tiếng Việt
- Reo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hoan hô anh giải phóng quân, kính chào anh, con người đẹp nhất (Tố Hữu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép