Nghĩa tiếng Việt
- Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.tính từ いWiktionary
- Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.tính từ いWiktionary
hoang dã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới; Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.