Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hoang mang trước khó khăn.
-
Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.
hoang mang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.
Hoang mang trước khó khăn.
Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.