TanroDictionary Sổ từ

hoang mang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hoang mang trước khó khăn.

  2. Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép