Nghĩa tiếng Việt
- Ở trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.động từ
Tiếng Nhật
- 迷いまよいsự do dự, bối rối, hoang mang, nghi ngờ
Ví dụ
-
Hoang mang trước khó khăn.
-
Phao tin nhảm để gieo rắc hoang mang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép