Nghĩa tiếng Việt
- Trò đánh lừa; trò chơi khăm, trò chơi xỏ.danh từEN-VI Dict
- Tin vịt báo chí.danh từEN-VI Dict
- Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hoax played a key role.
-
He learned to hoax the tool.