TanroDictionary Sổ từ

hob

/hɒb/

Anh
0

hob là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn); Cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng); Hobnail.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng).danh từEN-VI Dict
  3. Hobnail.danh từEN-VI Dict
  4. Bàn trượt (của xe trượt tuyết).danh từEN-VI Dict
  5. Dao phay lăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept the soup warm on the hob.

  2. We used a hob for the ring game.

  3. The boot had a small hob on it.

  4. The sled slid along the hob.

  5. The worker replaced the hob in the machine.