Nghĩa tiếng Việt
- Khoang (của tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt.danh từEN-VI Dict
- Sự nắm được, sự hiểu thấu.danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.danh từEN-VI Dict
- Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.danh từEN-VI Dict
- Sự giam cầm.danh từEN-VI Dict
- Nhà lao, nhà tù.danh từEN-VI Dict
- Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.động từEN-VI Dict
- Giữ, ở (trong một tư thế nào đó).động từEN-VI Dict
- Chứa, chứa đựng.động từEN-VI Dict
- Giam giữ (ai).động từEN-VI Dict
- Giữ, nén, nín, kìm lại.động từEN-VI Dict
- Bắt phải giữ lời hứa.động từEN-VI Dict
- Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
- Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng.động từEN-VI Dict
- Quyết định là (toà án, quan toà... ).động từEN-VI Dict
- Tổ chức, tiến hành.động từEN-VI Dict
- Nói, đúng (những lời lẽ... ).động từEN-VI Dict
- Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo.động từEN-VI Dict
- (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn.động từEN-VI Dict
- Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true).động từEN-VI Dict
- ((thường) phủ định + with) tán thành.động từEN-VI Dict
- Hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hold was dark and cold.
-
She lost her hold on the heavy suitcase.
-
I finally got a hold of the secret information.
-
The leader has a great hold on the team.
-
The cup has a good hold.