TanroDictionary

hold

/həʊld/

Anh
0

hold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoang (của tàu thuỷ); Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt; Sự nắm được, sự hiểu thấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoang (của tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nắm được, sự hiểu thấu.danh từEN-VI Dict
  4. Ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
  5. Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.danh từEN-VI Dict
  6. Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.danh từEN-VI Dict
  7. Sự giam cầm.danh từEN-VI Dict
  8. Nhà lao, nhà tù.danh từEN-VI Dict
  9. Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.động từEN-VI Dict
  10. Giữ, ở (trong một tư thế nào đó).động từEN-VI Dict
  11. Chứa, chứa đựng.động từEN-VI Dict
  12. Giam giữ (ai).động từEN-VI Dict
  13. Giữ, nén, nín, kìm lại.động từEN-VI Dict
  14. Bắt phải giữ lời hứa.động từEN-VI Dict
  15. Choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
  16. Có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng.động từEN-VI Dict
  17. Quyết định là (toà án, quan toà... ).động từEN-VI Dict
  18. Tổ chức, tiến hành.động từEN-VI Dict
  19. Nói, đúng (những lời lẽ... ).động từEN-VI Dict
  20. Theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo.động từEN-VI Dict
  21. (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  22. Tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn.động từEN-VI Dict
  23. Có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true).động từEN-VI Dict
  24. ((thường) phủ định + with) tán thành.động từEN-VI Dict
  25. Hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hold was dark and cold.

  2. She lost her hold on the heavy suitcase.

  3. I finally got a hold of the secret information.

  4. The leader has a great hold on the team.

  5. The cup has a good hold.