TanroDictionary Sổ từ

hoot

/huːt/

Anh
0

hoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cú kêu; Tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu... ); Tiếng còi (ô tô, còi hơi... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cú kêu.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng còi (ô tô, còi hơi... ).danh từEN-VI Dict
  4. Kêu (cú).động từEN-VI Dict
  5. La hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu... ).động từEN-VI Dict
  6. Rúc lên (còi ô tô... ).động từEN-VI Dict
  7. La hét phản đối; huýt sáo chế giễu.động từEN-VI Dict
  8. Hoots.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An owl gave a soft hoot in the tree.

  2. The crowd sent up a loud hoot.

  3. I heard a hoot from the car outside.

  4. The owl hoot through the night.

  5. They hoot when the play was too long.