Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng cú kêu.danh từEN-VI Dict
- Tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng còi (ô tô, còi hơi... ).danh từEN-VI Dict
- Kêu (cú).động từEN-VI Dict
- La hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu... ).động từEN-VI Dict
- Rúc lên (còi ô tô... ).động từEN-VI Dict
- La hét phản đối; huýt sáo chế giễu.động từEN-VI Dict
- Hoots.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
An owl gave a soft hoot in the tree.
-
The crowd sent up a loud hoot.
-
I heard a hoot from the car outside.
-
The owl hoot through the night.
-
They hoot when the play was too long.