Nghĩa tiếng Việt
- Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.động từEN-VI Dict
- Làm kinh tởm, làm khó chịu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They horrify the data carefully.
/ˈhɒrɪfaɪ/
horrify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp; Làm kinh tởm, làm khó chịu.
They horrify the data carefully.