Nghĩa tiếng Việt
- Mau, gấp, vội vàng.DEN-VI Dict
- Đi mau, đi gấp; đi vội vàng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hotfoot ran to the bus stop.
-
He hotfooted to the door when he heard news.
/ˈhɒtfʊt/
hotfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau, gấp, vội vàng; Đi mau, đi gấp; đi vội vàng.
She hotfoot ran to the bus stop.
He hotfooted to the door when he heard news.