TanroDictionary Sổ từ

hotfoot

/ˈhɒtfʊt/

Anh
0

hotfoot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mau, gấp, vội vàng; Đi mau, đi gấp; đi vội vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mau, gấp, vội vàng.DEN-VI Dict
  2. Đi mau, đi gấp; đi vội vàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hotfoot ran to the bus stop.

  2. He hotfooted to the door when he heard news.