TanroDictionary Sổ từ

household

/ˈhaʊshəʊld/

Anh Thông dụng
0

household là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộ, gia đình; Toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà; Bột loại hai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộ, gia đình.danh từEN-VI Dict
  2. Toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà.danh từEN-VI Dict
  3. Bột loại hai.danh từEN-VI Dict
  4. Gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whole household ate together.

  2. The household cleaned the yard.

  3. She bought a bag of household flour.

  4. They are doing all the household chores today.

  5. household gods

    các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình