TanroDictionary Sổ từ

hoy

/ˈhɔɪ/

Anh
0

hoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quâng đường ngắn); Ê!; Đi! đi!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quâng đường ngắn).danh từEN-VI Dict
  2. Ê!OEN-VI Dict
  3. Đi! đi!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hoy carried goods across the bay.

  2. She said hoy with a sigh.

  3. Hoy, let's go before it rains.