Nghĩa tiếng Việt
- Tàu nhỏ (chở hàng hoá và khách trên những quâng đường ngắn).danh từEN-VI Dict
- Ê!OEN-VI Dict
- Đi! đi!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hoy carried goods across the bay.
-
She said hoy with a sigh.
-
Hoy, let's go before it rains.