TanroDictionary Sổ từ

huề

Việt
0

huề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hòa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ván cờ huề..

  2. Huề cả làng. ổn thỏa cả. (dùng với nghĩa đùa)