TanroDictionary Sổ từ

huệ

Việt
0

huệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bông huệ trắng.

  2. Huệ lan.

  3. Huệ tâm.

  4. Lan huệ.