Nghĩa tiếng Việt
- Lưng gù, lưng có bướu.danh từEN-VI Dict
- Người gù lưng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse had a humpback and walked slowly.
-
A humpback crossed the road with a cane.
/ˈhʌmpbæk/
humpback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng gù, lưng có bướu; Người gù lưng.
The horse had a humpback and walked slowly.
A humpback crossed the road with a cane.