TanroDictionary Sổ từ

humpback

/ˈhʌmpbæk/

Anh
0

humpback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưng gù, lưng có bướu; Người gù lưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưng gù, lưng có bướu.danh từEN-VI Dict
  2. Người gù lưng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse had a humpback and walked slowly.

  2. A humpback crossed the road with a cane.