TanroDictionary Sổ từ

hunky

/ˈhəŋki/

Anh
0

hunky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng; Công bằng, thẳng thắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng.tính từEN-VI Dict
  2. Công bằng, thẳng thắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That plan sounds hunki to me.

  2. She gave a hunki answer to the question.