Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng.tính từEN-VI Dict
- Công bằng, thẳng thắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plan sounds hunki to me.
-
She gave a hunki answer to the question.
/ˈhəŋki/
hunky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) được, tốt, làm hài lòng; Công bằng, thẳng thắn.
That plan sounds hunki to me.
She gave a hunki answer to the question.