Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi săn; sự đi săn.danh từEN-VI Dict
- Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.danh từEN-VI Dict
- Đoàn người đi săn.danh từEN-VI Dict
- Khu vực săn bắn.danh từEN-VI Dict
- Săn bắn.động từEN-VI Dict
- Lùng, tìm kiếm.động từEN-VI Dict
- Săn, săn đuổi.động từEN-VI Dict
- Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.động từEN-VI Dict
- Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn.động từEN-VI Dict
- Bắn (thú săn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went on a hunt for fresh mushrooms.
-
The police found him after a long hunt.
-
The hunt rode out before sunrise.
-
This valley was once a royal hunt.
-
They hunt deer in the cold season.