TanroDictionary

hunt

/hʌnt/

Anh
0

hunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đi săn; sự đi săn; Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm; Đoàn người đi săn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi săn; sự đi săn.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.danh từEN-VI Dict
  3. Đoàn người đi săn.danh từEN-VI Dict
  4. Khu vực săn bắn.danh từEN-VI Dict
  5. Săn bắn.động từEN-VI Dict
  6. Lùng, tìm kiếm.động từEN-VI Dict
  7. Săn, săn đuổi.động từEN-VI Dict
  8. Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.động từEN-VI Dict
  9. Dùng (ngựa, chó săn) để đi săn.động từEN-VI Dict
  10. Bắn (thú săn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went on a hunt for fresh mushrooms.

  2. The police found him after a long hunt.

  3. The hunt rode out before sunrise.

  4. This valley was once a royal hunt.

  5. They hunt deer in the cold season.