Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi săn.danh từEN-VI Dict
- Sự lùng sục, sự tìm kiếm.danh từEN-VI Dict
- Sự lùng săn (lùng sục một vùng để săn).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hunt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hunting starts early in the cold season.
-
I spent the afternoon hunting for my keys.
-
The hunters were hunting in the valley.
-
We are hunting for fresh mushrooms today.