Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của huntđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hunts for shells on the beach.
/hʌnts/
hunts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hunt.
She hunts for shells on the beach.