Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nguy nga: Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫytính từ い
- Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.tính từ い
Tiếng Nhật
- 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
- 輝かしいかがやかしいrực rỡ, vẻ vang, huy hoàng, sáng chói
- 光輝こうきánh sáng rực rỡ, huy hoàng
Ví dụ
-
Cung điện huy hoàng.
-
Một nền văn minh huy hoàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép