TanroDictionary Sổ từ

huy hoàng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nguy nga: Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫytính từ い
  2. Lên tới tuyệt đỉnh của giá trị tinh thần và gợi lòng cảm phục.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cung điện huy hoàng.

  2. Một nền văn minh huy hoàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép