Nghĩa tiếng Việt
- Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Các lâu đài nguy nga, tráng lệ xây dựng từ bao nhiêu đời (Nguyễn Huy Tưởng)
nguy nga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.
Các lâu đài nguy nga, tráng lệ xây dựng từ bao nhiêu đời (Nguyễn Huy Tưởng)