TanroDictionary Sổ từ

nguy nga

Việt
0

nguy nga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Các lâu đài nguy nga, tráng lệ xây dựng từ bao nhiêu đời (Nguyễn Huy Tưởng)