TanroDictionary Sổ từ

hybrid

/ˈhaɪbrɪd/

Anh Thông dụng
0

hybrid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lai; vật lai; người lai; Từ ghép lai; Lai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lai; vật lai; người lai.danh từEN-VI Dict
  2. Từ ghép lai.danh từEN-VI Dict
  3. Lai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This tomato is a hybrid with a sweet taste.

  2. The writer used a hybrid in the title.

  3. His voice stayed hybrid all night.