Nghĩa tiếng Việt
- Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
- Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt.danh từEN-VI Dict
- Con thuỷ tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hydra in the story had many heads.
-
That old problem became a hydra for him.
-
We saw a tiny hydra in the water.