TanroDictionary

hydra

/ˈhaɪdrə/

Anh
0

hydra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp); Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt; Con thuỷ tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt.danh từEN-VI Dict
  3. Con thuỷ tức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hydra in the story had many heads.

  2. That old problem became a hydra for him.

  3. We saw a tiny hydra in the water.