TanroDictionary Sổ từ

hydrate

/ˈhaɪdreɪt/

Anh
0

hydrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hydrat; Hyddrat hoá, thuỷ hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hydrat.danh từEN-VI Dict
  2. Hyddrat hoá, thuỷ hợp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crystal is a hydrate.

  2. Plants hydrate best after sunrise.