/hɑɪˈdrɑːdʒəˌneɪt/
hydrogenate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hyddrô hoá.
They hydrogenate oils in the factory.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm