TanroDictionary Sổ từ

hymen

/ˈhaɪmən/

Anh
0

hymen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Hymen) thần hôn nhân; ông tơ bà nguyệt; Màng trinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Hymen) thần hôn nhândanh từEN-VI Dict
  2. ông tơ bà nguyệt.danh từEN-VI Dict
  3. Màng trinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. In old stories, Hymen joins two lovers.

  2. The wedding song praised Hymen.

  3. The doctor explained the hymen gently.