TanroDictionary

hyphen

/ˈhaɪfn/

Anh
0

hyphen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu nối, dấu gạch nối; Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói); Dùng để chỉ đến người có dấu nối trong tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu nối, dấu gạch nối.danh từEN-VI Dict
  2. Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói).danh từEN-VI Dict
  3. Dùng để chỉ đến người có dấu nối trong tên.danh từEN-VI Dict
  4. Dùng để nhấn mạnh chức kết hợp thường được viết bằng dấu nối “-”.CEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a hyphen between the two words.

  2. He paused for a hyphen in the sentence.

  3. The hyphen in her name caused confusion.

  4. Use hyphen for this combined word form.