Nghĩa tiếng Việt
- Dấu nối, dấu gạch nối.danh từEN-VI Dict
- Quãng ngắt (giữa hai âm, khi nói).danh từEN-VI Dict
- Dùng để chỉ đến người có dấu nối trong tên.danh từEN-VI Dict
- Dùng để nhấn mạnh chức kết hợp thường được viết bằng dấu nối “-”.CEN-VI Dict
Ví dụ
-
Add a hyphen between the two words.
-
He paused for a hyphen in the sentence.
-
The hyphen in her name caused confusion.
-
Use hyphen for this combined word form.