TanroDictionary Sổ từ

hyphenate

/ˈhaɪfəneɪt/

Anh
0

hyphenate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạch dấu nối (trong từ ghép); nối (hai từ) bằng dấu nối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please hyphenate this long compound word.