TanroDictionary Sổ từ

idle

/ˈaɪdl/

Anh
0

idle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngồi rồi, không làm việc gì; Không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác; Không có công ăn việc làm, thất nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngồi rồi, không làm việc gì.tính từEN-VI Dict
  2. Không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác.tính từEN-VI Dict
  3. Không có công ăn việc làm, thất nghiệp.tính từEN-VI Dict
  4. Để không, không chạy.tính từEN-VI Dict
  5. vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu.tính từEN-VI Dict
  6. Không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ.tính từEN-VI Dict
  7. Ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích.động từEN-VI Dict
  8. Quay không, chạy không (máy động cơ... ).động từEN-VI Dict
  9. Ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích.động từEN-VI Dict
  10. Làm cho thất nghiệp.động từEN-VI Dict
  11. Tình trạng nhàn rỗi.danh từEN-VI Dict
  12. Sự chạy không.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I spent an idle hour reading my favorite book.

  2. The idle boy sat on the bench all day.

  3. Many idle men gathered in the town square.

  4. The machines will sit idle during the holiday.

  5. He shouted at her in a fit of idle rage.