Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi rồi, không làm việc gì.tính từEN-VI Dict
- Không làm ăn gì cả, ăn không ngồi rồi, lười nhác.tính từEN-VI Dict
- Không có công ăn việc làm, thất nghiệp.tính từEN-VI Dict
- Để không, không chạy.tính từEN-VI Dict
- vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng, không đi đến đâu.tính từEN-VI Dict
- Không đâu, không căn cứ, vẩn vơ, vu vơ.tính từEN-VI Dict
- Ăn không ngồi rồi, không làm ăn gì cả đi vẩn vơ; để thời gian trôi qua vô ích.động từEN-VI Dict
- Quay không, chạy không (máy động cơ... ).động từEN-VI Dict
- Ăn không ngồi rồi để lâng phí (thời gian); để (thời gian) trôi qua vô ích.động từEN-VI Dict
- Làm cho thất nghiệp.động từEN-VI Dict
- Tình trạng nhàn rỗi.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy không.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I spent an idle hour reading my favorite book.
-
The idle boy sat on the bench all day.
-
Many idle men gathered in the town square.
-
The machines will sit idle during the holiday.
-
He shouted at her in a fit of idle rage.