Nghĩa tiếng Việt
- Đặt thành vấn đề nghi ngờ.động từEN-VI Dict
- Gièm pha, nói xấu, bôi nhọ.động từEN-VI Dict
- Buộc tội; tố cáo.động từEN-VI Dict
- Bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì).động từEN-VI Dict
- Buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We should impeach the claim with evidence.
-
She tried to impeach his reputation.
-
The committee decided to impeach the official for theft.
-
I will not impeach your careful choice.
-
The official may be impeached for corruption.