TanroDictionary Sổ từ

implant

/ɪmˈplɑːnt/

Anh Thông dụng
0

implant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đóng sâu vào, cắm chặt vào; Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí... ); gây, làm nhiễm (những thói quen); Trồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng sâu vào, cắm chặt vào.động từEN-VI Dict
  2. Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí... ); gây, làm nhiễm (những thói quen).động từEN-VI Dict
  3. Trồng.động từEN-VI Dict
  4. Cấy dưới da.động từEN-VI Dict
  5. Mô cấy.danh từEN-VI Dict
  6. Ống phóng xạ (chữa ung thư... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse implant the sensor under his skin.

  2. Parents should not implant bad habits in children.

  3. They implant young trees along the road.

  4. The doctor implant a small chip under the skin.

  5. The doctor placed the implant carefully.