Nghĩa tiếng Việt
- Đóng sâu vào, cắm chặt vào.động từEN-VI Dict
- Ghi khắc, in sâu (vào tâm trí... ); gây, làm nhiễm (những thói quen).động từEN-VI Dict
- Trồng.động từEN-VI Dict
- Cấy dưới da.động từEN-VI Dict
- Mô cấy.danh từEN-VI Dict
- Ống phóng xạ (chữa ung thư... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The nurse implant the sensor under his skin.
-
Parents should not implant bad habits in children.
-
They implant young trees along the road.
-
The doctor implant a small chip under the skin.
-
The doctor placed the implant carefully.