Nghĩa tiếng Việt
- Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.tính từEN-VI Dict
- Không đủ, không đầy đủ, thiếu.tính từEN-VI Dict
- Không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inadequate settlement of the problem caused more anger.
-
We cannot finish the project with such inadequate information.
-
He felt inadequate in a busy social group.
-
the inadequate settlement of a problem
việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
-
inadequate information
tin tức không đầy đủ