TanroDictionary Sổ từ

inadequate

/ɪnˈædɪkwət/

Anh Thông dụng
0

inadequate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng; Không đủ, không đầy đủ, thiếu; Không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.tính từEN-VI Dict
  2. Không đủ, không đầy đủ, thiếu.tính từEN-VI Dict
  3. Không thể thích nghi đầy đủ với xã hội; không trưởng thành được về tâm lý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inadequate settlement of the problem caused more anger.

  2. We cannot finish the project with such inadequate information.

  3. He felt inadequate in a busy social group.

  4. the inadequate settlement of a problem

    việc giải quyết không thoả đáng một vấn đề

  5. inadequate information

    tin tức không đầy đủ