Nghĩa tiếng Việt
- Không thích hợp, không thích đáng.tính từEN-VI Dict
- Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His answer was inapt for the question.
-
She felt inapt for the new job.
/ˌɪˈnæpt/
inapt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích hợp, không thích đáng; Không đủ tư cách, không đủ năng lực, bất tài; vụng về.
His answer was inapt for the question.
She felt inapt for the new job.