Nghĩa tiếng Việt
- Chịu, gánh, mắc, bị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did not want to incur any debts.
-
to incur debts
mắc nợ
-
to incur losses
chịu thiệt hại
-
to incur punishment
chịu phạt
-
She had incurred the wrath of her father by marrying without his consent
Chị phải gánh chịu sự phẫn nộ từ cha do việc mình kết hôn không có sự đồng ý của ông ấy.