Nghĩa tiếng Việt
- Ngón tay trỏ.danh từEN-VI Dict
- Chỉ số; sự biểu thị.danh từEN-VI Dict
- Kim (trên đồng hồ đo...).danh từEN-VI Dict
- Bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê.danh từEN-VI Dict
- Bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm.danh từEN-VI Dict
- Số mũ.danh từEN-VI Dict
- Dấu chỉ.danh từEN-VI Dict
- Nguyên tắc chỉ đạo.danh từEN-VI Dict
- Bảng mục lục cho (sách); ghi vào bản mục lục.động từEN-VI Dict
- Cấm lưu hành (một cuốn sách...).động từEN-VI Dict
- Chỉ rõ, là dấu hiệu của.động từEN-VI Dict
- Đánh chỉ mục (máy tìm kiếm).động từEN-VI Dict
- Chỉ số hóa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He pointed with his index finger at the map.
-
The index showed prices rising quickly.
-
The needle on the index moved slowly.
-
Please check the index to find the correct page.
-
That book was put on the index by the church.