Nghĩa tiếng Việt
- Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.tính từEN-VI Dict
- Yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết.tính từEN-VI Dict
- Không kiên định.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man felt infirm and tired.
-
She seemed infirm and needed help walking.
-
His infirm mind changed every day.