TanroDictionary Sổ từ

inflict

/ɪnˈflɪkt/

Anh
0

inflict là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương); Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).động từEN-VI Dict
  2. Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fall can inflict pain on the wrist.

  2. The fine will inflict extra costs on him.