Nghĩa tiếng Việt
- Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).động từEN-VI Dict
- Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fall can inflict pain on the wrist.
-
The fine will inflict extra costs on him.