Nghĩa tiếng Việt
- Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương.động từEN-VI Dict
- Xúc phạm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not injure your hand with that tool.
-
His joke did not injure her feelings.
/ˈɪndʒə(r)/
injure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương; Xúc phạm.
Do not injure your hand with that tool.
His joke did not injure her feelings.